TP.Hồ Chí Minh
Cần thơ
Thông tin Nhật Bản
Chữ Kanji

     Các bộ và số nét của chữ kanji Các bộ và số nét của chữ kanji được liệt kê như sau: Có 214 bộ chữ kanji 1. 一 nhất (yi) số một 2. 〡 cổn (kǔn) nét sổ 3. 丶 chủ (zhǔ) điểm, chấm 4. 丿 phiệt (piě) nét sổ xiên qua trái 5. 乙 ất (yī) vị trí thứ 2 trong thiên can 6. 亅 quyết (jué) nét sổ có móc 7. 二 nhị (ér) số hai 8. 亠 đầu (tóu) (không có nghĩa) Danh sách 2136 chữ Kanji Kanji    Âm Hán Việt    Nghĩa / Từ ghép    Đọc 1    日    nhật    mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo    nichi, jitsu 2    一    nhất    một, đồng nhất, nhất định    ichi, itsu 3    国    quốc    nước, quốc gia, quốc ca    koku 4    十    thập    mười    juu, jiQ 5    大    đại    to lớn, đại dương, đại lục    dai, tai 6    会    hội    hội họp, đại hội    kai, e 7    人    nhân    nhân vật    jin, nin 8    年    niên    năm, niên đại    nen 9    二    nhị    2    ni 10    本    bản    sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất    hon 11    三    tam    3    san 12    中    trung    trung tâm, trung gian, trung ương    chuu 13    長    trường, trưởng    trường giang, sở trường; hiệu trưởng    choo 14    出    xuất    xuất hiện, xuất phát    shutsu, sui 15    政    chính    chính phủ, chính sách, hành chính    sei, shoo 16    五    ngũ    5    go 17    自    tự    tự do, tự kỉ, tự thân    ji, shi 18    事    sự    sự việc    ji, zu 19    者    giả    học giả, tác giả    sha 20    社    xã    xã hội, công xã, hợp tác xã    sha 21    月    nguyệt    mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực    getsu, gatsu 22    四    tứ    4    shi 23    分    phân    phân số, phân chia    bun, fun, bu 24    時    thời    thời gian    ji 25    合    hợp    thích hợp, hội họp, hợp lí    goo, gaQ, kaQ 26    同    đồng    đồng nhất, tương đồng    doo 27    九    cửu    9    kyuu, ku 28    上    thượng    thượng tầng, thượng đẳng    joo, shoo 29    行    hành, hàng    thực hành, lữ hành; ngân hàng    koo, gyoo, an 30    民    dân    quốc dân, dân tộc    min

Đăng ký hồ sơ

Du học Nhật Bản

Lao động nhật bản

Du lịch và thăm thân nhân